thuần hoá

  1. apprivoiser ; dompter (un animal).
  2. acclimater (une plante)
    • sự thuần hoá
      apprivoisement ; domptage ;;acclimatation.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thuần hoá"

thuần hoá
Một người nông dân đang thuần hoá một con ngựa hoang.